Từ vựng học (4)
ramyeon
Món mì Hàn Quốc
tteokbokki
Món bánh gạo cay
gwail
Trái cây ăn được
eumsik
Thức ăn
Cuộc trò chuyện tự nhiên trong trò chơi đoán món ăn yêu thích của nhau.
Các biểu hiện đoán, đồng ý và phủ định được sử dụng trong bầu không khí thân thiện, cùng với cách nói đặc trưng của các chương trình giải trí.
Các diễn viên đang chơi trò chơi đoán về 'món ăn yêu thích' của nhau. Trong cuộc trò chuyện này, bạn có thể học được ngữ điệu và cách diễn đạt trong những cuộc trò chuyện hàng ngày nhẹ nhàng. Ở Hàn Quốc, người ta thường gọi những người đam mê một cái gì đó là 'Lover'. Ví dụ, người thích trò chơi được gọi là 'game lover', người thích bóng đá được gọi là 'soccer lover'.
Cảnh đề xuất
BeginnerELLE KOREA
Biểu đạt cảm xúc về địa điểm và thực phẩm
“아침에는 살짝 추웠는데”
achimeneun saljjak chuwotneunde
BeginnerELLE KOREA
Giới thiệu sản phẩm mới gần đây và các bài hát được đề xuất
“최근에 나온 신보 중에”
choegeun-e naon sinbo jung-e
BeginnerELLE KOREA
Trong cảnh này, Rosé chia sẻ phản ứng chân thật của mình khi nếm thử '두쫀쿠'.
“로제도 두바이 쫀득 쿠키 좋아하나요?”
rojeodo dubai jjeondeuk kuki joahanayo?
BeginnerELLE KOREA
Khoảnh khắc Rosé vui vẻ trả lời bí quyết trở thành 'gương mặt đẹp nhất'
“세계에서 가장 아름다운 얼굴 1위에 선정된 로제의 비결이 뭔가요?”
segyeeseo gajang aleumdawoon eolgul 1wie seonjeongdoen Rojeui bigyeori mwongayo?
BeginnerELLE KOREA
Điểm mạnh của nhau là gì?
“서로의 장점 3가지 빨리 이어서 말하기.”
seoroui jangjeom 3gaji ppalli ieoseo malhagi.
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Cách diễn đạt về loại MBTI và tính cách của bản thân
“MBTI ISFP”
MBTI ISFP
BeginnerYou Quiz on the Block
Cơ hội trở thành thực tập sinh YG
“이제 어떻게 YG 연습생을 시작하게 된 건지?”
ije eotteoke YG yeonseupsaengeul sijakage doen geonji?
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Món ăn được khuyên cho ARMY
“아미에게 추천하는 전정국만의 음식 레시피는?”
ami-ege chucheonha-neun jeonjeonggukman-ui eumsik resipi-neun?