Từ vựng học (2)
gibun
cảm giác hoặc cảm xúc
heeling
chữa lành hoặc phục hồi
Biểu đạt cảm xúc về địa điểm và thực phẩm
Cách diễn đạt không khí của một địa điểm và trải nghiệm thực phẩm một cách tự nhiên bằng tiếng Hàn
Các diễn viên thể hiện cảm xúc của họ về địa điểm quay phim ở nước ngoài và tâm trạng của họ. Những biểu thức về thời tiết, tâm trạng và thực phẩm thường được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày, và tất cả các câu ở đây đều đủ dễ để ghi nhớ. Từ '너무' (quá) xuất hiện thường xuyên, không chỉ mang nghĩa nhấn mạnh mà còn được sử dụng như một thói quen nói hoặc từ đệm trong tiếng Hàn.
Cảnh đề xuất
BeginnerELLE KOREA
Giới thiệu sản phẩm mới gần đây và các bài hát được đề xuất
“최근에 나온 신보 중에”
choegeun-e naon sinbo jung-e
BeginnerELLE KOREA
Trong cảnh này, Rosé chia sẻ phản ứng chân thật của mình khi nếm thử '두쫀쿠'.
“로제도 두바이 쫀득 쿠키 좋아하나요?”
rojeodo dubai jjeondeuk kuki joahanayo?
BeginnerELLE KOREA
Cuộc trò chuyện tự nhiên trong trò chơi đoán món ăn yêu thích của nhau.
“서로의 최애 음식 맞춰보기.”
seoro-ui choiae eumsik majchwo-bogi.
BeginnerELLE KOREA
Khoảnh khắc Rosé vui vẻ trả lời bí quyết trở thành 'gương mặt đẹp nhất'
“세계에서 가장 아름다운 얼굴 1위에 선정된 로제의 비결이 뭔가요?”
segyeeseo gajang aleumdawoon eolgul 1wie seonjeongdoen Rojeui bigyeori mwongayo?
BeginnerELLE KOREA
Điểm mạnh của nhau là gì?
“서로의 장점 3가지 빨리 이어서 말하기.”
seoroui jangjeom 3gaji ppalli ieoseo malhagi.
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Cách diễn đạt về loại MBTI và tính cách của bản thân
“MBTI ISFP”
MBTI ISFP
BeginnerYou Quiz on the Block
Cơ hội trở thành thực tập sinh YG
“이제 어떻게 YG 연습생을 시작하게 된 건지?”
ije eotteoke YG yeonseupsaengeul sijakage doen geonji?
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Món ăn được khuyên cho ARMY
“아미에게 추천하는 전정국만의 음식 레시피는?”
ami-ege chucheonha-neun jeonjeonggukman-ui eumsik resipi-neun?