Danh sách·The Heirs59sIntermediate
0:00 / 0:59
Phụ đề

Từ vựng học (2)

헤어져요(헤어지다)động từ

heeojiida

chia tay

beginner
소원danh từ

sowon

ước mơ

intermediate

Nỗi đau của sự chia ly

Biểu đạt cảm xúc về sự chia tay

Cảnh này thể hiện cuộc trò chuyện đầy cảm xúc giữa hai người đang đối mặt với sự chia tay. Trong tiếng Hàn, '-아/어도' tương đương với 'dù sao', và '-던 거' được sử dụng để hồi tưởng về những sự kiện trong quá khứ. Câu chào tạm biệt '잘 가요' có giọng điệu lịch sự, phù hợp cho một lời chia tay trang trọng hơn so với giữa bạn bè.

-아/어도 (nhượng bộ, 'dù sao')-던 거 (hồi tưởng quá khứ)-지 말아요 (mệnh lệnh/nhờ vả phủ định)-아/어 주다 + -다고 했잖아 (nhắc nhở về lời hứa giúp đỡ)그게/이게/저게 (viết tắt trong ngôn ngữ nói)

Cảnh đề xuất

Danh sách·The Heirs59sIntermediate
0:00 / 0:59
Phụ đề

Từ vựng học (2)

헤어져요(헤어지다)động từ

heeojiida

chia tay

beginner
소원danh từ

sowon

ước mơ

intermediate

Nỗi đau của sự chia ly

Biểu đạt cảm xúc về sự chia tay

Cảnh này thể hiện cuộc trò chuyện đầy cảm xúc giữa hai người đang đối mặt với sự chia tay. Trong tiếng Hàn, '-아/어도' tương đương với 'dù sao', và '-던 거' được sử dụng để hồi tưởng về những sự kiện trong quá khứ. Câu chào tạm biệt '잘 가요' có giọng điệu lịch sự, phù hợp cho một lời chia tay trang trọng hơn so với giữa bạn bè.

-아/어도 (nhượng bộ, 'dù sao')-던 거 (hồi tưởng quá khứ)-지 말아요 (mệnh lệnh/nhờ vả phủ định)-아/어 주다 + -다고 했잖아 (nhắc nhở về lời hứa giúp đỡ)그게/이게/저게 (viết tắt trong ngôn ngữ nói)

Cảnh đề xuất

|