Từ vựng học (4)
suksik
cung cấp chỗ ở và bữa ăn
yori
hành động chuẩn bị thức ăn
yori
hành động chuẩn bị thức ăn
byeonhosa
một chuyên gia xử lý các vấn đề pháp lý
Sống cùng người đàn ông này
Cách diễn đạt khi sống cùng ai đó
Cảnh này miêu tả tình huống một cặp đôi sống cùng nhau bị người khác phát hiện. Câu '여기 산다' có nghĩa là 'Tôi đang sống ở đây bây giờ', và có thể được sử dụng theo nghĩa rộng hơn như 'Tôi sống trong khu này' hoặc 'Tôi đang ở lại tại địa điểm này'. Hãy ghi nhớ điều này.
Cảnh đề xuất
BeginnerSalon Drip
Những lo lắng và cảm xúc về ảnh tự sướng
“요즘에는 개인적인 사진보다도”
yojeumeneun gaeinjeogin sajindoboda
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Jisoo chia sẻ bí quyết có làn da đẹp.
“눈부시고 건강한 피부를 유지하는 비결은?”
nunbusigo geonganghan pibeureul yujihaneun bigyeoreun?
BeginnerELLE KOREA
Biểu đạt cảm xúc về địa điểm và thực phẩm
“아침에는 살짝 추웠는데”
achimeneun saljjak chuwotneunde
BeginnerGoblin
Cuộc trò chuyện nhỏ giữa Goblin và Cô dâu
“어! 저기 저기 저기 저기!”
eo! jeogi jeogi jeogi jeogi!
BeginnerGoblin
Giọng điệu và ngữ điệu của Gongyu (Kim Shin) ghen tị
“어이 고3”
eoi go3
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Cách diễn đạt về loại MBTI và tính cách của bản thân
“MBTI ISFP”
MBTI ISFP
BeginnerGoblin
Thần Chết Trêu Chọc Yêu Quái
“뭐하냐?”
mwohania?
BeginnerYou Quiz on the Block
Cơ hội trở thành thực tập sinh YG
“이제 어떻게 YG 연습생을 시작하게 된 건지?”
ije eotteoke YG yeonseupsaengeul sijakage doen geonji?