Từ vựng học (8)
bigyeol
phương pháp hoặc mẹo
jam
giấc ngủ
ssitda
làm sạch bằng nước
badirosyeon
kem dưỡng da
eolgul
mặt
hangsang
luôn luôn
seupgwan
thói quen
yuji
bảo trì
Jisoo chia sẻ bí quyết có làn da đẹp.
Các cách diễn đạt thông dụng và nhấn mạnh lặp lại khi giải thích thói quen chăm sóc da.
Cảnh này có diễn viên nói về bí quyết duy trì làn da khỏe mạnh. Các cụm từ như '일단' (Trước hết), '막 이렇게' (Như thế này), '진짜 항상' (Thật sự luôn) thường được sử dụng trong giao tiếp để liệt kê lý do hoặc nhấn mạnh điểm nào đó. '뽀득뽀득' (Âm thanh giòn) là từ tượng thanh diễn tả âm thanh của việc rửa sạch sẽ, truyền tải hành động một cách sinh động.
Cảnh đề xuất
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Cách diễn đạt về loại MBTI và tính cách của bản thân
“MBTI ISFP”
MBTI ISFP
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Món ăn được khuyên cho ARMY
“아미에게 추천하는 전정국만의 음식 레시피는?”
ami-ege chucheonha-neun jeonjeonggukman-ui eumsik resipi-neun?
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Câu chuyện về tiêu chuẩn cá nhân cho một ngày sống tích cực
“하루를 돌아봤을 때, "오늘 잘했다"라고 느끼는 나만의 기준”
harureul dorabwasseul ttae, "oneul jalhaetda"rago neukkineun namaui gijun
BeginnerSuspicious Partner
Sống cùng người đàn ông này
“여기 산다고요?”
yeogi sandagoyo?
BeginnerSalon Drip
Những lo lắng và cảm xúc về ảnh tự sướng
“요즘에는 개인적인 사진보다도”
yojeumeneun gaeinjeogin sajindoboda
BeginnerLovely Runner
Cuộc trò chuyện mà Soli gián tiếp bày tỏ cảm xúc với Seonjae.
“내 이름은”
nae ireumeun
BeginnerELLE KOREA
Biểu đạt cảm xúc về địa điểm và thực phẩm
“아침에는 살짝 추웠는데”
achimeneun saljjak chuwotneunde
BeginnerGoblin
Cuộc trò chuyện nhỏ giữa Goblin và Cô dâu
“어! 저기 저기 저기 저기!”
eo! jeogi jeogi jeogi jeogi!