Từ vựng học (2)
sangcheo
vết thương hoặc chấn thương
gamjeong
cảm xúc hoặc cảm giác
Hình ảnh khó khăn của Jenny
Các biểu thức nói chuyện và đuôi câu hỏi sử dụng khi hồi tưởng về trải nghiệm cá nhân và cảm xúc.
Người tham gia nói về sự thay đổi cảm xúc và lo lắng của mình. Các câu hỏi như 'Tại sao lại như vậy?', 'Bận rộn à?', 'Tại sao tôi chỉ ở đây?' được lặp lại như một sự tự phản ánh. Tương tự, các đuôi '-ji?', '-dago?' thường được dùng trong hội thoại để chỉ ra tự nói hoặc tự suy ngẫm. Ngoài ra, các kết thúc '-ass/eosseoyo', như 'Đã từng là tất cả cuộc sống của tôi', cho thấy việc hồi tưởng về trải nghiệm trong quá khứ.
Cảnh đề xuất
IntermediateYou Quiz on the Block
Câu chuyện tự an ủi bản thân
“전 모두가 "뭐 어때" 마인드로 살았으면 좋겠어요”
jeon moduga 'mwo eottae' maindo ro salasseumyeon jo-kesseoyo
IntermediateELLE KOREA
Phỏng vấn tự giới thiệu về những thử thách và sở thích mới
“저는 좀 더 과감한 것들을 좀 많이 해보고 싶고”
jeoneun jom deo gwagamhan geotdeureul jom manhi haebogo sipgo
IntermediateHarper's BAZAAR Korea
Cảnh chia sẻ lời khuyên về nỗi sợ hãi và sự thay đổi
“좋은 연봉이나 지금 가진 것들이 사라질까 봐 두려울 때”
joheun yeonbongina jigeum gajin geotdeuri sarajilkka bwa duryeoul ttae
IntermediateELLE KOREA
Phân tích tính cách nhân vật qua MBTI trong một cuộc trò chuyện vui vẻ
“대군 부부의 MBTI는 무엇일까요?”
daegun bubuui MBTIneun mueosilkkayo?
IntermediateThe Heirs
Nỗi đau của sự chia ly
“헤어져요 우리”
he-eo-jyeoyo uri
IntermediateDoctors
Cuộc trò chuyện giữa hai người đàn ông thích cùng một người phụ nữ
“선생님, 저 유혜정 선생 좋아해요.”
seonsaengnim, jeo yuhaejeong seonsaeng johahaeyo.
IntermediateGoblin
Cuộc trò chuyện kỳ lạ về kiếp trước
“정녕 아무 기억도 나지 않는 것이냐”
jeongnyeong amu gieokdo naji anhneun geosinya
IntermediateGoblin
Khoảnh khắc thổ lộ giữa những người yêu nhau
“그래서 우리 뭐에요? (우리 무슨 사이에요)”
geuraeseo uri mwoeyo?