Từ vựng học (6)
sil-mang
sự thất vọng
jeol-mang-gam
sự tuyệt vọng
yeol-sim-hi
chăm chỉ
bài kiểm tra giả
bài kiểm tra giả
bài kiểm tra giả
Kinh nghiệm học toán ở trường và sự bày tỏ thất vọng
Diễn đạt sự thất vọng khi mô tả trải nghiệm của bản thân theo trình tự thời gian.
Người tham gia nói rằng họ đã học toán từ 'tiểu học' và chia sẻ trải nghiệm không đạt được điểm số mong đợi trong bài kiểm tra giả ở trung học sau khi 'chuẩn bị trong hai năm'. 'Rất' thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói như một trạng từ nhấn mạnh, tương tự như 'rất' hoặc 'cực kỳ'. Ngoài ra, '-đã' được sử dụng để truyền đạt cảm xúc hoặc sự thật mới được nhận thức trong một cách hồi tưởng.
Cảnh đề xuất
BeginnerYou Quiz on the Block
Cơ hội trở thành thực tập sinh YG
“이제 어떻게 YG 연습생을 시작하게 된 건지?”
ije eotteoke YG yeonseupsaengeul sijakage doen geonji?
BeginnerELLE KOREA
Biểu đạt cảm xúc về địa điểm và thực phẩm
“아침에는 살짝 추웠는데”
achimeneun saljjak chuwotneunde
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Cách diễn đạt về loại MBTI và tính cách của bản thân
“MBTI ISFP”
MBTI ISFP
BeginnerELLE KOREA
Cuộc trò chuyện tự nhiên trong trò chơi đoán món ăn yêu thích của nhau.
“서로의 최애 음식 맞춰보기.”
seoro-ui choiae eumsik majchwo-bogi.
BeginnerELLE KOREA
Trong cảnh này, Rosé chia sẻ phản ứng chân thật của mình khi nếm thử '두쫀쿠'.
“로제도 두바이 쫀득 쿠키 좋아하나요?”
rojeodo dubai jjeondeuk kuki joahanayo?
BeginnerHarper's BAZAAR Korea
Món ăn được khuyên cho ARMY
“아미에게 추천하는 전정국만의 음식 레시피는?”
ami-ege chucheonha-neun jeonjeonggukman-ui eumsik resipi-neun?
BeginnerELLE KOREA
Khoảnh khắc Rosé vui vẻ trả lời bí quyết trở thành 'gương mặt đẹp nhất'
“세계에서 가장 아름다운 얼굴 1위에 선정된 로제의 비결이 뭔가요?”
segyeeseo gajang aleumdawoon eolgul 1wie seonjeongdoen Rojeui bigyeori mwongayo?
BeginnerELLE KOREA
Điểm mạnh của nhau là gì?
“서로의 장점 3가지 빨리 이어서 말하기.”
seoroui jangjeom 3gaji ppalli ieoseo malhagi.