Từ vựng học (2)
gase
tình trạng tài chính gia đình
jip
nơi cư trú
Một trải nghiệm cụ thể giải thích khó khăn tài chính gia đình
Cách diễn đạt chi tiết về những tình huống khó khăn trong quá khứ bằng tiếng Hàn
Người nói mô tả một thời kỳ gia đình họ gặp khó khăn. Các cụm từ như '가세가 많이 기울게 되었어요' (Tình hình gia đình đã xấu đi nhiều.) và '어머니가 돈을 빌리러 다니실 정도로' (Mẹ đang đi vay tiền.) cho thấy cách diễn đạt gián tiếp và tế nhị về khó khăn kinh tế trong tiếng Hàn. Hơn nữa, các biểu thức như '-게 되었어요' (Nó đã trở thành...) thể hiện kết quả của sự thay đổi được sử dụng lặp lại để truyền đạt sự xấu đi dần dần của tình huống.
Cảnh đề xuất
IntermediateYou Quiz on the Block
Câu chuyện tự an ủi bản thân
“전 모두가 "뭐 어때" 마인드로 살았으면 좋겠어요”
jeon moduga 'mwo eottae' maindo ro salasseumyeon jo-kesseoyo
IntermediateYou Quiz on the Block
Hình ảnh khó khăn của Jenny
“저는 제가 원래”
jeoneun jega wonrae
IntermediateELLE KOREA
Phỏng vấn tự giới thiệu về những thử thách và sở thích mới
“저는 좀 더 과감한 것들을 좀 많이 해보고 싶고”
jeoneun jom deo gwagamhan geotdeureul jom manhi haebogo sipgo
IntermediateHarper's BAZAAR Korea
Cảnh chia sẻ lời khuyên về nỗi sợ hãi và sự thay đổi
“좋은 연봉이나 지금 가진 것들이 사라질까 봐 두려울 때”
joheun yeonbongina jigeum gajin geotdeuri sarajilkka bwa duryeoul ttae
IntermediateELLE KOREA
Phân tích tính cách nhân vật qua MBTI trong một cuộc trò chuyện vui vẻ
“대군 부부의 MBTI는 무엇일까요?”
daegun bubuui MBTIneun mueosilkkayo?
IntermediateThe Heirs
Nỗi đau của sự chia ly
“헤어져요 우리”
he-eo-jyeoyo uri
IntermediateDoctors
Cuộc trò chuyện giữa hai người đàn ông thích cùng một người phụ nữ
“선생님, 저 유혜정 선생 좋아해요.”
seonsaengnim, jeo yuhaejeong seonsaeng johahaeyo.
IntermediateGoblin
Cuộc trò chuyện kỳ lạ về kiếp trước
“정녕 아무 기억도 나지 않는 것이냐”
jeongnyeong amu gieokdo naji anhneun geosinya