0:00 / 1:02
Phụ đề
Từ vựng học (3)
휴학danh từ
hyuhak
tạm ngừng học
intermediate
아르바이트danh từ
areubaiteu
công việc bán thời gian
beginner
노가다danh từ
nogada
lao động thể chất nặng nhọc
Chia sẻ các trải nghiệm làm thêm đa dạng để trang trải học phí và sinh hoạt
Cảnh để học cách diễn đạt tiếng Hàn giao tiếp và các từ viết tắt liên quan đến nghề nghiệp, biểu hiện ngoại lai.
Khách mời chia sẻ trải nghiệm làm nhiều công việc làm thêm do gánh nặng học phí và chi phí sinh hoạt. 'Nogada' là từ viết tắt trong tiếng lóng chỉ công việc lao động chân tay, không phải là cách diễn đạt chính thức. 'Capoeira' và 'body painting' là những từ vay mượn trong tiếng Hàn. 'Jjamjjalhaess-eoss-eoyo' là cách diễn đạt trong tiếng lóng có nghĩa là thu nhập khá tốt.
'Nogada' (từ viết tắt chỉ lao động chân tay)'Jjamjjalhada' (có nghĩa là thu nhập khá tốt)