Từ vựng học (3)
hyuhak
tạm ngừng học
areubaiteu
công việc bán thời gian
nogada
lao động thể chất nặng nhọc
Chia sẻ các trải nghiệm làm thêm đa dạng để trang trải học phí và sinh hoạt
Cảnh để học cách diễn đạt tiếng Hàn giao tiếp và các từ viết tắt liên quan đến nghề nghiệp, biểu hiện ngoại lai.
Khách mời chia sẻ trải nghiệm làm nhiều công việc làm thêm do gánh nặng học phí và chi phí sinh hoạt. 'Nogada' là từ viết tắt trong tiếng lóng chỉ công việc lao động chân tay, không phải là cách diễn đạt chính thức. 'Capoeira' và 'body painting' là những từ vay mượn trong tiếng Hàn. 'Jjamjjalhaess-eoss-eoyo' là cách diễn đạt trong tiếng lóng có nghĩa là thu nhập khá tốt.
Cảnh đề xuất
IntermediateYou Quiz on the Block
Câu chuyện tự an ủi bản thân
“전 모두가 "뭐 어때" 마인드로 살았으면 좋겠어요”
jeon moduga 'mwo eottae' maindo ro salasseumyeon jo-kesseoyo
IntermediateYou Quiz on the Block
Một trải nghiệm cụ thể giải thích khó khăn tài chính gia đình
“고등학교 입학 즈음에”
godeunghakgyo ibhak jeume
IntermediateYou Quiz on the Block
Hình ảnh khó khăn của Jenny
“저는 제가 원래”
jeoneun jega wonrae
IntermediateELLE KOREA
Phỏng vấn tự giới thiệu về những thử thách và sở thích mới
“저는 좀 더 과감한 것들을 좀 많이 해보고 싶고”
jeoneun jom deo gwagamhan geotdeureul jom manhi haebogo sipgo
IntermediateHarper's BAZAAR Korea
Cảnh chia sẻ lời khuyên về nỗi sợ hãi và sự thay đổi
“좋은 연봉이나 지금 가진 것들이 사라질까 봐 두려울 때”
joheun yeonbongina jigeum gajin geotdeuri sarajilkka bwa duryeoul ttae
IntermediateELLE KOREA
Phân tích tính cách nhân vật qua MBTI trong một cuộc trò chuyện vui vẻ
“대군 부부의 MBTI는 무엇일까요?”
daegun bubuui MBTIneun mueosilkkayo?
IntermediateThe Heirs
Nỗi đau của sự chia ly
“헤어져요 우리”
he-eo-jyeoyo uri
IntermediateDoctors
Cuộc trò chuyện giữa hai người đàn ông thích cùng một người phụ nữ
“선생님, 저 유혜정 선생 좋아해요.”
seonsaengnim, jeo yuhaejeong seonsaeng johahaeyo.