Từ vựng học (5)
jipchak
sự gắn bó mạnh mẽ
giseu
vết nứt nhỏ
bulpyeon
không thoải mái
gyegi
nguyên nhân của sự kiện
maeum
cảm xúc hoặc suy nghĩ
Sự ám ảnh với đồ vật và con người
Các biểu hiện về sự ám ảnh với đồ vật và con người
Cảnh này nhấn mạnh rằng sự ám ảnh với đồ vật mang lại sự bất tiện cho bản thân, và bạn có thể học được từ vựng và cấu trúc câu thường được sử dụng trong tiếng Hàn để diễn đạt cảm xúc hoặc suy nghĩ.
Cảnh đề xuất
IntermediateSalon Drip
Cuộc trò chuyện sau buổi biểu diễn Coachella của TAEYANG
“아니 근데, 사실 저희 코첼라 간다고 했을 때”
ani geunde, sasil jeohui kochella ganda-go haess-eul ttae
IntermediateSalon Drip
Cuộc trò chuyện 2 sau buổi biểu diễn Coachella của Taeyang
“그럼 평소에 가까운 지인들 생일은 챙기는 스타일이세요?”
geureom pyeongsoe gakkaun jiindeul saengil-eun chaenggineun seutail-iseyo?
IntermediateSalon Drip
Câu chuyện về những cảnh hôn của Ji Chang-wook
“지창욱 씨를 ProKisser로 임명합니다”
jichanguk ssireul prokisseuro imyeonghamnida
IntermediateYou Quiz on the Block
Câu chuyện tự an ủi bản thân
“전 모두가 "뭐 어때" 마인드로 살았으면 좋겠어요”
jeon moduga 'mwo eottae' maindo ro salasseumyeon jo-kesseoyo
IntermediateThe Heirs
Nỗi đau của sự chia ly
“헤어져요 우리”
he-eo-jyeoyo uri
IntermediateELLE KOREA
Phỏng vấn tự giới thiệu về những thử thách và sở thích mới
“저는 좀 더 과감한 것들을 좀 많이 해보고 싶고”
jeoneun jom deo gwagamhan geotdeureul jom manhi haebogo sipgo
IntermediateDoctors
Cuộc trò chuyện giữa hai người đàn ông thích cùng một người phụ nữ
“선생님, 저 유혜정 선생 좋아해요.”
seonsaengnim, jeo yuhaejeong seonsaeng johahaeyo.
IntermediateYou Quiz on the Block
Chia sẻ các trải nghiệm làm thêm đa dạng để trang trải học phí và sinh hoạt
“또 우리 무열씨가 이제 성균관대 연기과에 입학을 했는데”
tto uri Muyeolssiga ije Seonggyungkwandae yeongi-gwa-e ibhak-eul haessneunde