Danh sách·ELLE KOREA35sIntermediate
0:00 / 0:35
Phụ đề

Từ vựng học (7)

과감한(과감하다)tính từ

gwagamhan

táo bạo, dũng cảm

메이크업danh từ

meikeop

trang điểm

마이너한(마이너하다)tính từ

main-eohan

thiểu số, không chính thống

도전danh từ

dojeon

thách thức, nỗ lực mới

intermediate
재밌는(재미있다)tính từ

jaemiitneun

thú vị

beginner
공부danh từ

gongbu

học tập

beginner
필름danh từ

pilleum

phim, phim điện ảnh

advanced

Phỏng vấn tự giới thiệu về những thử thách và sở thích mới

Cách sử dụng '~có vẻ' và 'một chút' thường thấy trong ngôn ngữ nói

Cảnh này nói về những gì ai đó muốn thử và những sở thích gần đây của họ. 'Một chút' là viết tắt của 'một ít' trong ngôn ngữ nói, có vai trò làm giảm độ mạnh của câu nói. Ngoài ra, '~có vẻ' thường được sử dụng để diễn đạt suy nghĩ hoặc phỏng đoán của một người một cách thận trọng.

'một chút' (giảm độ mạnh trong ngôn ngữ nói)'~có vẻ' (diễn đạt phỏng đoán·ý kiến thụ động)

Cảnh đề xuất

Danh sách·ELLE KOREA35sIntermediate
0:00 / 0:35
Phụ đề

Từ vựng học (7)

과감한(과감하다)tính từ

gwagamhan

táo bạo, dũng cảm

메이크업danh từ

meikeop

trang điểm

마이너한(마이너하다)tính từ

main-eohan

thiểu số, không chính thống

도전danh từ

dojeon

thách thức, nỗ lực mới

intermediate
재밌는(재미있다)tính từ

jaemiitneun

thú vị

beginner
공부danh từ

gongbu

học tập

beginner
필름danh từ

pilleum

phim, phim điện ảnh

advanced

Phỏng vấn tự giới thiệu về những thử thách và sở thích mới

Cách sử dụng '~có vẻ' và 'một chút' thường thấy trong ngôn ngữ nói

Cảnh này nói về những gì ai đó muốn thử và những sở thích gần đây của họ. 'Một chút' là viết tắt của 'một ít' trong ngôn ngữ nói, có vai trò làm giảm độ mạnh của câu nói. Ngoài ra, '~có vẻ' thường được sử dụng để diễn đạt suy nghĩ hoặc phỏng đoán của một người một cách thận trọng.

'một chút' (giảm độ mạnh trong ngôn ngữ nói)'~có vẻ' (diễn đạt phỏng đoán·ý kiến thụ động)

Cảnh đề xuất

Đăng nhập
|