BAKBINGKorea
Dành cho doanh nghiệp
BAKBINGKorea
Giới thiệu·Điều khoản dịch vụ·Chính sách bảo mật··Chính sách hoàn tiền·Nguồn hàng Hàn Quốc·Bán sỉ
KorlyMally Co., Ltd.|Đại diện KIM WOOK IL|Số đăng ký kinh doanh 634-88-02584
Số ĐK Thương mại Điện tử 제 2023-인천계양-1203 호
Địa chỉ 5, Beolmal-ro 566beon-gil, Gyeyang-gu, Incheon, Republic of Korea
Liên hệ help@Korlymally.com
© BAKBING · Bảo lưu mọi quyền.
  • K-pop
  • K-Beauty
  • Trang chủ
  • Tạp chí
  • Khám phá
K-POPStray Kids
YouTube 560.2K views·YouTube 1.5K comments·1 tuần trước·Stray Kids

Cứu con heo!!!

Bình luận tiếng Hàn dưới video này

Hiện chưa có bản dịch, nên bối cảnh văn hóa này được hiển thị bằng bản gốc tiếng Anh.

Chuyện gì đã xảy ra

The auto-captions show one speaker saying that Changbin kept screaming beside them and nearly broke their concentration, but they carried on anyway. The rest of the captions are shouts, laughter and a screaming sound. Later lines include "아 엉덩이 아파" (a, eongdeongi apa, "ow, my butt hurts") and "아 나 안 할게" (a na an halge, "I'm not doing it").

Trong các bình luận tiếng Hàn

Several of these comments single out Changbin's screaming, which matches the scream marked in the captions. One comment reads, in translation, "Changbin's screaming gave me a thousand years of life." Another reads, in translation, "Changbin made me laugh even more." A third comment praises the screaming and adds, in translation, that someone is using a translator because they don't know Korean. One commenter asks where Felix is and why he did not take part. Nothing in the supplied material answers that. Another comment uses the word 돼자후 (dwajahu). It says the commenter has been laughing "배찢어지게" (baejjijeojige, roughly "until my belly splits") since yesterday. The comment does not say what 돼자후 (dwajahu, term referenced but meaning not explained) refers to, so it is not explained here.

Ý nghĩa thật của câu này

"돼끼 살려" (dwaekki sallyeo) is a shouted plea. Literally, 살려 (sallyeo, casual 'save' command; idiomatically means 'help!') is the casual command form of "save" or "let live", so the title reads "Save Dwaekki." 돼끼 (dwaekki, Stray Kids' pig character mascot) is the pig character associated with Stray Kids, built on 돼지 (dwaeji, pig). In Korean, a cry of "살려!" (sallyeo, casual 'save' command; idiomatically means 'help!') is the everyday way to shout "help!", and here it is exaggerated and playful. The title itself does not say what the rescue is from. The comment phrase "배찢어지게 웃는 중" (baejjijeojige unneun jung, "laughing until my belly tears") is exaggeration in the same spirit. It means laughing extremely hard, and it is not literal.

Các bình luận hiển thị ở đây đến từ video này.

Bình luận bằng tiếng Hàn20

Cùng những bình luận mà bài viết đã đọc — nhiều lượt thích trước

@@F***390

Mình đến sớm rồi! Yêu bạn!

@@s***41

여러분 모두 너무너무 사랑해요, 마치 댓글이 8개밖에 없는 것 같아요 💜

Bản gốc · Không dịch được
@@s***29

창빈의 비명 소리가 내게 천 년의 삶을 선물했어 🥹💗

Bản gốc · Không dịch được

Tóm tắt phản ứng của BAKBING

Hầu hết các fan đều hào hứng với tiếng hét của Changbin, trong khi một số bày tỏ sự thất vọng về sự vắng mặt của Felix.

Tin mới từ Hàn Quốc

Xem thêm từ Stray Kids

Tiếp theoChúng tôi không ngốc!25 thg 9
Cảm ơn bạn đã đến hôm nay, STAY! Hẹn gặp lại!SKZ-ical: 8 (SKZ CODE) Ep.103
Stray Kids29 albumXem tất cả

Ghi chú của fan

Lời nhắn ngắn từ fan

Ghi chú của fan Stray Kids

Album từ nghệ sĩ này

29 album của Stray Kids

Xem tất cả
  • THIS & THAT

    THIS & THAT

    Phát hành ngày 2026-08-07· Nhiều phiên bản
  • SKZ-REPLAY 2026 Pt.1

    SKZ-REPLAY 2026 Pt.1

    Phát hành ngày 2026-07-31
  • DO IT

    DO IT

    Phát hành ngày 2025-11-21
  • SKZ IT TAPE ‘DO IT’

    SKZ IT TAPE ‘DO IT’

    Phát hành ngày 2025-11-21· Nhiều phiên bản
  • KARMA

    KARMA

    Phát hành ngày 2025-08-22· Nhiều phiên bản
  • Hollow

    Hollow

    Phát hành ngày 2025-06-18
  • HOP

    HOP

    Phát hành ngày 2024-12-13
  • GIANT

    GIANT

    Phát hành ngày 2024-11-13
  • +21 album nữa

Tiếp tục xem

Các video khác liên quan đến chủ đề này

  • Điểm nổi bật của sự kiện fan 'THE SIN : BLISS'✨꽤괜 (kkwaegwaen) là dạng rút gọn của 꽤 괜찮다 (kkwae gwaenchanda, "khá tốt").
  • [EPISODE] 'THE SIN : BLISS' Hậu Trường Thử Thách - ENHYPEN"뒷목 잡다" (dwitmok japda) theo nghĩa đen có nghĩa là "nắm lấy mặt sau cổ của ai đó." Trong…
  • Hậu trường buổi chụp ảnh của aespa GISELLE CLASSY"사마" (sama) là từ kính từ tiếng Nhật 様, được thêm vào đây với một tên viết bằng chữ Hàn…
Xem nguồn gốc