Từ vựng học (5)
teukbyeolhan
Khác biệt đặc biệt với cái khác
gobaek
Truyền đạt tình yêu
maeryeokjeogin
Hấp dẫn mọi người
ingi
Yêu thích bởi mọi người
Không cần thiết hoặc không liên quan
Cuộc trò chuyện giữa hai người đàn ông thích cùng một người phụ nữ
Cách diễn đạt trong cuộc trò chuyện về tình yêu và mối quan hệ
'특별한 사이' thường ám chỉ một mối quan hệ tình nhân, nhưng trong cuộc trò chuyện, ý nghĩa của nó có thể hơi mơ hồ. Từ '고백' là một yếu tố quan trọng trong việc thể hiện tình cảm yêu thương trong tiếng Hàn, chỉ hành động truyền đạt cảm xúc của mình đến người khác. Ngoài ra, từ '가로채다' có nghĩa là cướp đi tình yêu của ai đó, mang theo cảm xúc ghen tuông. Trong cuộc trò chuyện tiếng Hàn, sắc thái cảm xúc có ảnh hưởng lớn đến việc lựa chọn từ ngữ.
Cảnh đề xuất
IntermediateDoctors
Cảnh khuyên và trêu chọc một giáo viên không có kinh nghiệm yêu đương.
“이 선생님 진짜 남자 모르는구나”
i seonsaengnim jinjja namja moreun-guna
IntermediateDoctors
Giọng điệu và cách nói của cô con gái tức giận với cha
“왜 그랬어요?”
wae geuraesseoyo?
IntermediateDoctors
Cuộc trò chuyện giữa người cha ốm và người con trai bác sĩ
“만두 사왔어요 아버지 좋아하시는 홍은동 만두”
mandu sawasseoyo abeoji joahasinneun Hong-eun-dong mandu
IntermediateDoctors
Cuộc trò chuyện phản ánh về các mối quan hệ thông qua nỗi buồn và nỗi nhớ.
“제가 슬픔을 위로하는 방법을 몰라요”
jega seulpeumeul wirohaneun bangbeopeul mollayo
IntermediateDoctors
Khoảnh Khắc Cầu Hôn
“응원해 줄래?”
eungwonhae jullae?
IntermediateThe Heirs
Nỗi đau của sự chia ly
“헤어져요 우리”
he-eo-jyeoyo uri
IntermediateLovely Runner
Người phụ nữ để thay đổi số phận của một người đàn ông
“걱정돼서 그랬어”
geokjeongdwaeseo geuraess-eo
IntermediateLovely Runner
Ep.4 Lời thú tội của Sol tiết lộ sự thật về du hành thời gian
“내가 다 설명할게.”
naega da seolmyeonghalge.