Từ vựng học (4)
salanghaeyo
Diễn đạt cảm xúc yêu thương
chueok
Sự kiện đáng nhớ
joheun
Trạng thái tích cực
bunwigi
Cảm giác xung quanh
Khoảnh Khắc Cầu Hôn
Hãy trải nghiệm một cuộc trò chuyện cầu hôn thân mật.
Người đàn ông đã cố gắng cầu hôn một cách lãng mạn với người phụ nữ, nhưng cô ấy đã hành động khác với kế hoạch của anh ấy, dẫn đến tình huống ngượng ngùng. Hãy chú ý đến ngữ điệu theo tình huống. '홍홍홍' (hong hong hong) là một từ diễn tả tiếng cười, tương tự như 'hahaha', nhưng thực tế thì từ '홍홍홍' không được sử dụng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.
Cảnh đề xuất
IntermediateDoctors
Cuộc trò chuyện giữa hai người đàn ông thích cùng một người phụ nữ
“선생님, 저 유혜정 선생 좋아해요.”
seonsaengnim, jeo yuhaejeong seonsaeng johahaeyo.
IntermediateDoctors
Cảnh khuyên và trêu chọc một giáo viên không có kinh nghiệm yêu đương.
“이 선생님 진짜 남자 모르는구나”
i seonsaengnim jinjja namja moreun-guna
IntermediateDoctors
Giọng điệu và cách nói của cô con gái tức giận với cha
“왜 그랬어요?”
wae geuraesseoyo?
IntermediateDoctors
Cuộc trò chuyện giữa người cha ốm và người con trai bác sĩ
“만두 사왔어요 아버지 좋아하시는 홍은동 만두”
mandu sawasseoyo abeoji joahasinneun Hong-eun-dong mandu
IntermediateDoctors
Cuộc trò chuyện phản ánh về các mối quan hệ thông qua nỗi buồn và nỗi nhớ.
“제가 슬픔을 위로하는 방법을 몰라요”
jega seulpeumeul wirohaneun bangbeopeul mollayo
IntermediateThe Heirs
Nỗi đau của sự chia ly
“헤어져요 우리”
he-eo-jyeoyo uri
IntermediateLovely Runner
Ep.5 Lời hứa về hộp thời gian và cách thể hiện chân thành gián tiếp
“선물이라며?”
seonmulliramyeo?
IntermediateLovely Runner
Người phụ nữ để thay đổi số phận của một người đàn ông
“걱정돼서 그랬어”
geokjeongdwaeseo geuraess-eo